Nutren Junior là thực phẩm dinh dưỡng y học dành cho trẻ từ 1-10 tuổi, với công thức B.I.G (Brain - Immunity - Growth) từ Nestlé Thụy Sĩ, giúp hỗ trợ trẻ phát triển toàn diện trên 3 khía cạnh:
TRÍ NÃO: Với DHA cùng 29 loại vitamin và khoáng chất thiết yếu, hỗ trợ phát triển trí não và thị giác, con giỏi tập trung quan sát
ĐỀ KHÁNG: Chứa phức hợp Synbiotic (gồm bộ đôi Probiotic và Prebiotic), giúp củng cố hệ miễn dịch, con thỏa sức vui chơi.
THỂ CHẤT: Cùng 50% đạm Whey trên tổng lượng đạm có trong sản phẩm, giúp tăng trưởng thể chất khỏe mạnh, con tự tin vươn cao.
(*) Thực phẩm dinh dưỡng y học
(*) Tsutsumi R, Tsutsumi YM. Peptides and proteins in whey and their benefits for human health. Austin J Nutr Food Sci. 2014;1(1):1002.
(**) Meyer R, Foong RXM, Thapar N, Kritas S, Shah N. Systematic review of the impact of feed protein type and degree of hydrolysis on gastric emptying in children. BMC Gastroenterol. 2015;15:137. doi:10.1186/s12876-015-0369-0.
(***) Gangurde HH, Chordiya MA, Patil PS, Baste NS. Whey protein. Scho Res J. 2011;1:69–77. doi:10.4103/2249-5975.99663
Nutren Junior dạng bột là sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ từ 1–10 tuổi, với công thức B.I.G được nghiên cứu bởi Nestlé Health Science, nhập khẩu nguyên lon từ Thụy Sĩ.
Nutren Junior phù hợp cho trẻ từ 1–10 tuổi, đặc biệt phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng:
Trẻ có nguy cơ thiếu hụt dinh dưỡng.
Trẻ suy dinh dưỡng.
Trẻ có nhu cầu năng lượng cao.
Lưu ý đặc biệt: Sử dụng cho người bệnh với sự giám sát của nhân viên y tế. Không dùng để tiêm truyền. Không sử dụng cho trẻ dưới 1 tuổi. Không pha thêm dược phẩm hoặc thực phẩm nào khác vào khi nuôi ăn qua ống thông.
Liều lượng sử dụng: Sử dụng từ 1-3ly/ngày hoặc theo hướng dẫn của chuyên viên dinh dưỡng.
Với các bé sau thôi nôi, khi cả Trí não - Đề kháng - Thể chất cùng bước vào giai đoạn quan trọng, dẫn đến những đổi thay lớn, nhu cầu dinh dưỡng của con cũng trở nên quan trọng hơn bao giờ hết. Đồng hành cùng ba mẹ trên hành trình ấy là Nutren Junior với công thức B.I.G được nghiên cứu và phát triển bởi Nestlé Thụy Sĩ. Công thức kết hợp DHA hỗ trợ phát triển trí não và thị giác, Synbiotic hỗ trợ củng cố hệ miễn dịch và 50% đạm Whey trên tổng lượng đạm góp phần nuôi dưỡng thể chất, tiếp sức cho những cột mốc lớn khôn quan trọng của con trong giai đoạn phát triển nhiều đổi thay này.
| NUTRITION INFORMATION | Per 100g* | Per 250ml serving** |
|---|---|---|
| Energy | 1965 kJ / 468 kcal | 1081 kJ / 257 kcal |
| Protein (12% TEI*) | 13.9 g | 7.6 g |
| Carbohydrate (52% TEI*) | 60.7 g | 33.4 g |
| - of which sugars | 24.0 g | 13.2 g |
| -- lactose | 0.40 g | 0.22 g |
| Fat (35% TEI*) | 18.3 g | 10.1 g |
| - saturated fatty acids | 4.7 g | 2.6 g |
| -- of which MCT | 3.42 g | 1.88 g |
| - monounsaturated fatty acids | 9.5 g | 5.2 g |
| - polyunsaturated fatty acids | 2.7 g | 1.5 g |
| -- linoleic acid | 2.2 g | 1.2 g |
| -- alpha linolenic acid | 0.4 g | 0.2 g |
| DHA | 20 mg | 11 mg |
| Dietary fibre (1% TEI*) | 2.5 g | 1.4 g |
| - of which oligosaccharides | 1.2 g | 0.7 g |
| MINERALS | ||
| Sodium | 225 mg | 124 mg |
| Potassium | 560 mg | 308 mg |
| Calcium | 380 mg | 209 mg |
| Magnesium | 48 mg | 26 mg |
| Phosphorus | 270 mg | 149 mg |
| Chloride | 360 mg | 198 mg |
| Iron | 4.8 mg | 2.6 mg |
| Copper | 0.4 mg | 0.2 mg |
| Manganese | 0.4 mg | 0.2 mg |
| Zinc | 3.3 mg | 1.8 mg |
| Fluoride | 0.10 mg | 0.055 mg |
| Iodine | 50 µg | 28 µg |
| Chromium | 14.0 µg | 7.7 µg |
| Molybdenum | 25 µg | 14 µg |
| Selenium | 20 µg | 11 µg |
| VITAMINS | ||
| Vitamin A | 340 µg RE | 187 µg RE |
| Vitamin D | 4.2 µg | 2.3 µg |
| Vitamin E | 4.2 mg TE | 2.3 mg TE |
| Vitamin K | 25.0 µg | 13.8 µg |
| Vitamin C | 33.0 mg | 18.2 mg |
| Thiamin B1 | 0.5 mg | 0.3 mg |
| Vitamin B2 | 0.5 mg | 0.3 mg |
| Vitamin B6 | 0.7 mg | 0.4 mg |
| Niacin | 6.5 mg NE | 3.6 mg NE |
| Folic acid | 90.0 µg | 49.5 µg |
| Vitamin B12 | 1.0 µg | 0.6 µg |
| Pantothenic acid | 2.5 mg | 1.4 mg |
| Biotin | 9.5 µg | 5.2 µg |
| Choline | 120.0 mg | 66.0 mg |
| L. Paracasei Probiotic | 100 triệu CFU | 55 triệu CFU |
| B. Longum Probiotic | 100 triệu CFU | 55 triệu CFU |
| Osmolarity | 330 mOsm/L | |
* Powder. ** 55g powder per 250ml serving. TEI = Total Energy Intake.
Cách pha:
Bước 1. Rửa tay sạch và tham khảo bảng hướng dẫn pha chế.
Bước 2. Đong lượng nước đun sôi để nguội vào ly.
Bước 3. Dùng muỗng có sẵn trong hộp để lượng khối lượng bột cần pha hoặc cân theo gram.
Bước 4. Trước khi cho bột vào, hãy chắc chắn rằng nhiệt độ của nước là 45°C hoặc thấp hơn để đảm bảo các vi khuẩn có lợi còn sống. Cho bột vào nước và khuấy đều cho đến khi bột tan hết.
Bước 5. Sau khi sử dụng xong, bảo quản muỗng lường bên trong hộp.
| Dung tích sau khi pha |
Năng lượng |
Lượng Nutren Junior* |
Số muỗng |
Lượng nước |
|---|---|---|---|---|
| 250 ml | 250 kcal | 55 g | 7 | 210 ml |
| 375 kcal | 80 g | 10 | 190 ml |
Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Chỉ sử dụng sản phẩm trong vòng 1 tháng sau khi mở hộp. Sản phẩm sau khi pha phải được đậy kín và sử dụng trong vòng 4 giờ nếu để ở nhiệt độ phòng hoặc 24 giờ nếu bảo quản trong tủ lạnh. Sản phẩm / bột có thể bị nén trong quá trình vận chuyển.
Ngày sản xuất, Hạn sử dụng xem “MAN” “EXP” ở đáy hộp.
Nutren Junior hộp pha sẵn là sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ từ 1–10 tuổi, với công thức B.I.G được nghiên cứu bởi Nestlé Health Science, được sản xuất trực tiếp tại Việt Nam.
Nutren Junior giúp trẻ từ 1–10 tuổi bắt kịp đà tăng trưởng bao gồm:
Trẻ có nguy cơ thiếu hụt dinh dưỡng.
Trẻ suy dinh dưỡng.
Trẻ có nhu cầu năng lượng cao.
Lưu ý: Không dùng cho trẻ dưới 1 tuổi. Không dùng cho người dị ứng với thành phần sản phẩm. Sử dụng cho người bệnh dưới sự giám sát của nhân viên y tế.
| THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG | Trong 110ml | Trong 180ml | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 110 | 180 | kcal |
| Chất đạm | 3,3 | 5,4 | g |
| Chất béo | 5,2 | 8,5 | g |
| Axit linoleic | 1,0 | 1,7 | g |
| Axit α-linolenic (Omega 3) | 0,2 | 0,3 | g |
| Carbohydrat | 11,7 | 19,2 | g |
| Đường tổng số | 4,3 | 7,0 | g |
| Chất xơ (FOS) | 1,7 | 2,7 | g |
| Carnitin | 5,5 | 9,0 | mg |
| KHOÁNG CHẤT | |||
| Canxi | 110 | 180 | mg |
| Magie | 10 | 16 | mg |
| Photpho | 72 | 117 | mg |
| Natri | 59 | 97 | mg |
| Kali | 122 | 200 | mg |
| Clo | 85 | 139 | mg |
| Sắt | 0,9 | 1,4 | mg |
| Đồng | 0,1 | 0,2 | mg |
| Kẽm | 0,9 | 1,4 | mg |
| Selen | 5,5 | 9,0 | µg |
| I ốt | 11 | 18 | µg |
| Crôm | 5,1 | 8,3 | µg |
| Molypden | 8,8 | 14,4 | µg |
| VITAMIN | |||
| Vitamin A | 160 | 261 | IU |
| Vitamin D | 37 | 60 | IU |
| Vitamin E | 2,8 | 4,5 | IU |
| Vitamin K | 3,4 | 5,5 | µg |
| Vitamin C | 6,6 | 10,8 | mg |
| Vitamin B1 | 0,12 | 0,2 | mg |
| Vitamin B2 | 0,1 | 0,16 | mg |
| Vitamin B6 | 0,1 | 0,16 | mg |
| Niacin | 0,5 | 0,8 | mg |
| Axit Folic | 12 | 20 | µg |
| Axit Pantothenic | 0,4 | 0,65 | mg |
| Biotin | 2,6 | 4,2 | µg |
| Choline | 33 | 54 | mg |
Cách dùng:
Uống trực tiếp. Lắc đều trước khi uống.
| Khuyến nghị sử dụng: | 2 – 3 khẩu phần/ngày | 3 – 4 khẩu phần/ngày |
|---|---|---|
| Với dung tích | 180ml | 110ml |
Hoặc dùng theo tư vấn của nhân viên y tế
Uống trực tiếp. Lắc đều trước khi uống.
Bảo Quản
Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Sản phẩm cho 1 lần sử dụng.
Không giữ lại phần thừa.
MUA NUTREN JUNIOR TẠI GIAN HÀNG CHÍNH HÃNG
VÀ CÁC KÊNH PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC
BẠN MUỐN TÌM HIỂU THÊM?
Xem nhanh câu hỏi thường gặp về dinh dưỡng
và sản phẩm của Nutren Junior.
1. Nutren Junior hỗ trợ con phát triển toàn diện như thế nào trong giai đoạn 1–10 tuổi?
Nutren Junior với công thức B.I.G từ Nestlé Thụy Sĩ, hỗ trợ trẻ phát triển toàn diện trên 3 khía cạnh: thể chất, đề kháng và trí não. Sản phẩm cung cấp nguồn dinh dưỡng cân đối, đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của trẻ trong giai đoạn 1–10 tuổi.
2. Điểm nổi bật của đạm Whey trong Nutren Junior dạng bột là gì?
Nutren Junior dạng bột chứa 50% đạm Whey* – nguồn đạm dễ tiêu hóa và hấp thu, hỗ trợ cơ thể sử dụng dưỡng chất hiệu quả, góp phần thúc đẩy quá trình tăng trưởng và phát triển thể chất. Nhờ khả năng tiêu hóa tốt, sản phẩm cũng mang lại cảm giác nhẹ bụng và phù hợp để sử dụng hằng ngày.
(*) Hàm lượng đạm Whey chiếm 50% tổng lượng đạm trong sản phẩm.
3. Synbiotics trong Nutren Junior dạng bột giúp hỗ trợ tiêu hóa của trẻ như thế nào?
Nutren Junior chứa Synbiotics – sự kết hợp giữa Probiotics (lợi khuẩn) và Prebiotics (chất xơ hòa tan), giúp cân bằng hệ vi sinh đường ruột, hỗ trợ sức khỏe hệ tiêu hóa và tăng cường khả năng hấp thu dưỡng chất. Nhờ đó, trẻ có nền tảng dinh dưỡng tốt hơn để phát triển khỏe mạnh.
4. Nutren Junior dạng pha sẵn phù hợp sử dụng trong những trường hợp nào?
Nutren Junior dạng pha sẵn/ đóng hộp là giải pháp bổ sung dinh dưỡng tiện lợi, phù hợp cho trẻ sử dụng hằng ngày. Sản phẩm đặc biệt thích hợp khi trẻ đi học, tham gia các hoạt động ngoài trời, đi du lịch hoặc trong những lúc ba mẹ cần bổ sung dinh dưỡng cho trẻ một cách nhanh chóng và tiện lợi.
5. Nutren Junior dạng pha sẵn cung cấp những dưỡng chất nổi bật nào cho bé?
Nutren Junior dạng pha sẵn bổ sung Vitamin D & Canxi, Chất xơ & Kẽm, cùng Omega 3 và nhiều vitamin, khoáng chất thiết yếu, góp phần hỗ trợ trẻ phát triển toàn diện về thể chất, đề kháng và trí não trong giai đoạn tăng trưởng.







