DINH DƯỠNG Y HỌC CHUYÊN BIỆT DÀNH CHO NGƯỜI BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
BOOST Glucose Control là thực phẩm dinh dưỡng y học chuyên biệt, được nghiên cứu lâm sàng dành cho người bệnh đái tháo đường, với công thức dinh dưỡng cân bằng và chỉ số đường huyết thấp (GI <55), giúp hỗ trợ kiểm soát đường huyết sau ăn.
Với công thức dinh dưỡng chuyên biệt, BOOST Glucose Control cung cấp 57% đạm Whey trên tổng lượng đạm, carbohydrate GI thấp từ Isomaltulose, hệ chất xơ hòa tan, 80% chất béo không bão hòa MUFA & PUFA, cùng 31 vitamin và khoáng chất, giúp bổ sung năng lượng và các dưỡng chất cần thiết trong chế độ ăn hằng ngày.
LỢI ÍCH NỔI BẬT TỪ CÁC NHÓM DƯỠNG CHẤT
(*) Trên tổng lượng đạm
(**) Khi được dùng trước bữa ăn có chứa carbohydrate và ở người bệnh đái tháo đường tuýp 2
THÔNG TIN SẢN PHẨM
- Người đái tháo đường.
- Có nguy cơ đái tháo đường.
- Người gặp vấn đề rối loạn đường huyết.
Lưu ý:
- Sử dụng cho người bệnh với sự giám sát của nhân viên y tế.
- Không dùng để tiêm truyền. Không pha thêm dược phẩm hoặc thực phẩm khác vào khi nuôi ăn qua ống thông.
- Sản phẩm phù hợp với người lớn và trẻ em từ 4 tuổi trở lên. Trẻ em từ 4 tuổi trở lên: 1-2 khẩu phần/ngày. Người lớn: 2-3 khẩu phần/ngày.
| THÔNG TIN DINH DƯỠNG | Đơn vị tính | Trong 100 g sản phẩm |
Trong mỗi khẩu phần 55 g |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | kJ/kcal | 1847,2/441,5 | 1016/242,8 |
| Chất đạm (20% TEI*) | g | 22,8 | 12,5 |
| BCAA | g | 3,2 | 1,8 |
| –Valine | g | 0,9 | 0,5 |
| –Leucine | g | 1,5 | 0,8 |
| –Isoleucine | g | 0,8 | 0,4 |
| Carbohydrat (39% TEI*) | g | 43,7 | 24 |
| –trong đó Đường tổng số | g | 9,5 | 5,2 |
| –trong đó Lactose | g | <0,5 | <0,3 |
| Chất xơ | g | 8,5 | 4,7 |
| Isomaltulose | g | 7 | 3,9 |
| Chất béo (38% TEI*) | g | 19,5 | 10,7 |
| trong đó: | |||
| –Chất béo bão hòa | g | 1,95 | 1,1 |
| –Chất béo không bão hòa đơn | g | 10,2 | 5,6 |
| –Chất béo không bão hòa đa | g | 3,2 | 1,8 |
| Axit Linoleic (omega-6) | g | 2,7 | 1,5 |
| Axit α-Linolenic (omega-3) | g | 0,4 | 0,2 |
| –Chất béo chuyển hóa | g | 0,3 | 0,13 |
| Khoáng chất | |||
| Natri | mg | 440 | 242 |
| Clo | mg | 315 | 173,3 |
| Can xi | mg | 300 | 165 |
| Phốt pho | mg | 200 | 110 |
| Magiê | mg | 84 | 46,2 |
| Kali | mg | 515 | 283,3 |
| Mangan | µg | 847,3 | 466 |
| Sắt | mg | 5,5 | 3 |
| Đồng | mg | 0,7 | 0,4 |
| Kẽm | mg | 3,5 | 1,9 |
| Selen | µg | 20 | 11 |
| I ốt | µg | 54,4 | 29,9 |
| Crôm | µg | 37 | 20,4 |
| Molybden | µg | 33,3 | 18,3 |
| Vitamin | |||
| Vitamin A | µgRE | 488,3 | 268,6 |
| Vitamin D3 | µgD | 7,8 | 4,3 |
| Vitamin E | mgTE | 10,4 | 5,7 |
| Vitamin K1 | µg | 37 | 20,4 |
| Vitamin C | mg | 56 | 30,8 |
| Vitamin B1 | mg | 0,6 | 0,3 |
| Vitamin B2 | mg | 0,6 | 0,3 |
| Niacin | mg | 4,4 | 2,4 |
| Niacin Equivalent | mg | 7,5 | 4,1 |
| Axit Pantothenic | mg | 3 | 1,7 |
| Vitamin B6 | mg | 1,1 | 0,6 |
| Axit Folic | µg | 125 | 68,8 |
| Vitamin B12 | µg | 2 | 1,1 |
| Biotin | µg | 14,4 | 7,9 |
| Khác | |||
| Inositol | mg | 229,1 | 126 |
| Choline | mg | 104 | 57,2 |
| Taurine | mg | 30,6 | 16,8 |
| L-Carnitine | mg | 38,2 | 21 |
| Áp suất thẩm thấu | mOsm/L | - | 250 |
| Áp suất thẩm thấu | mOsm/kg | - | 265 |
| * TEI: Tổng năng lượng thu nhận | |||
- Rửa tay sạch. Thực hiện theo bảng hướng dẫn liều lượng và thể tích cần pha chế.
- Đong 200ml nước đun sôi để nguội. Dùng muỗng có trong hộp để lường 7 muỗng gạt ngang (55 g) bột.
- Đổ bột vào nước và khuấy đều ngay cho đến khi hòa tan hoàn toàn. Sau khi sử dụng, bảo quản muỗng lường bên trong hộp.
Sản phẩm sau khi pha phải được đậy kín & sử dụng trong vòng 4 giờ, nếu để ở nhiệt độ phòng hoặc 24 giờ nếu bảo quản trong tủ lạnh.
Không giữ lại phần thừa.
Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát và nên sử dụng sản phẩm trong vòng 4 tuần sau khi mở hộp. Sản phẩm/Bột có thể bị nén trong quá trình vận chuyển.
MUA BOOST GLUCOSE CONTROL TẠI CÁC KÊNH PHÂN PHỐI CHÍNH HÃNG TRÊN TOÀN QUỐC
BẠN MUỐN TÌM HIỂU THÊM?
Xem nhanh câu hỏi thường gặp về dinh dưỡng
và sản phẩm BOOST Glucose Control
1. Boost Glucose Control có chứa đường không?
BOOST Glucose Control không chứa đường glucose và fructose. Sản phẩm vẫn cung cấp carbohydrate để đáp ứng nhu cầu năng lượng, trong đó sử dụng Isomaltulose – carbohydrate có GI thấp, giúp đường huyết tăng chậm hơn sau ăn so với các nguồn carbohydrate hấp thu nhanh.
2. Vì sao Boost Glucose Control phù hợp với người cần theo dõi đường huyết?
BOOST Glucose Control có chỉ số đường huyết thấp (GI <55), kết hợp carbohydrate GI thấp từ Isomaltulose, 57% đạm Whey trên tổng lượng đạm, hệ chất xơ hòa tan và chất béo tốt MUFA & PUFA. Công thức này giúp hỗ trợ kiểm soát đường huyết sau ăn và đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của người cần kiểm soát đường huyết.
3. BOOST Glucose Control có làm tăng đường huyết đột ngột không?
BOOST Glucose Control sử dụng carbohydrate GI thấp từ Isomaltulose, giúp đường huyết tăng chậm hơn sau ăn so với các nguồn carbohydrate hấp thu nhanh. Bên cạnh đó, đạm Whey hỗ trợ kiểm soát đường huyết sau ăn.
4. Người đang dùng thuốc điều trị đái tháo đường cần lưu ý gì?
BOOST Glucose Control là giải pháp bổ sung dinh dưỡng và không thay thế thuốc điều trị đái tháo đường. Người đang điều trị đái tháo đường nên tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc nhân viên y tế để lựa chọn khẩu phần và chế độ ăn phù hợp với tình trạng sức khỏe.
5. Sản phẩm Boost Glucose Control có chứa thành phần Gluten hay không?
Công thức chuyên biệt của sản phẩm hoàn toàn không chứa Gluten nên đảm bảo an toàn cho những người có cơ địa nhạy cảm hoặc dị ứng với thành phần này.



