PEPTAMEN
DINH DƯỠNG Y HỌC DÀNH CHO NGƯỜI KÉM HẤP THU VÀ SUY GIẢM CHỨC NĂNG TIÊU HÓA
PEPTAMEN® là sản phẩm dinh dưỡng y học thuộc Nestlé Health Science với hơn 35 năm kinh nghiệm và trên 70 nghiên cứu khoa học, PEPTAMEN® giúp cải thiện khả năng dung nạp và hỗ trợ hấp thu dinh dưỡng hiệu quả hơn nhờ công thức chuyên biệt:
- 100% đạm whey được thủy phân thành peptide - dễ tiêu hóa và hấp thu
- 70% chất béo chuỗi trung MCT - hấp thu tốt và cung cấp năng lượng hiệu quả
- Hàm lượng đạm cao 12,9g/khẩu phần 250ml - hỗ trợ duy trì và phục hồi khối cơ
- Cung cấp đa dạng vitamin và khoáng chất cần thiết.
LỢI ÍCH NỔI BẬT CỦA CÔNG THỨC ĐẠM WHEY THỦY PHÂN
THÀNH PEPTIDE & MCT TRONG PEPTAMEN
THÔNG TIN SẢN PHẨM
- Người bị suy giảm chức năng tiêu hóa hoặc kém hấp thu dinh dưỡng.
- Người bệnh nặng hoặc đang điều trị tại khoa Hồi sức tích cực (ICU) có tình trạng không dung nạp dinh dưỡng qua đường tiêu hóa.
- Người sau phẫu thuật đường tiêu hóa cần hỗ trợ phục hồi và bổ sung dinh dưỡng.
- Người mắc các bệnh lý đường tiêu hóa như viêm tụy, bệnh Crohn, viêm loét đại tràng, hội chứng ruột ngắn hoặc tiêu chảy do kém hấp thu.
Lưu ý:
- Không dùng cho trẻ dưới 10 tuổi.
- Không dùng cho người dị ứng với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.
- Sử dụng cho người bệnh dưới sự giám sát của nhân viên y tế.
| Giá trị dinh dưỡng trung bình |
Đơn vị tính |
Trên 100 g sản phẩm |
Trong 250 ml đã pha (55 g bột) |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | kcal/kJ | 456/1950 | 256/1073 |
| Chất đạm (20% TEI^) | g | 23,5 | 12,9 |
| Carbohydrat (45% TEI^), trong đó: | g | 52,5 | 28,9 |
| Đường tổng số | g | 14,5 | 8,0 |
| trong đó lactose | g | <0,5 | <0,28 |
| Chất béo (35% TEI^), trong đó: | g | 18 | 9,9 |
| Axít béo bão hòa | g | 12,6 | 6,9 |
| Trong đó chất béo chuỗi trung bình MCT | g | 12,6 | 6,9 |
| Axít béo không bão hòa đơn | g | 2,5 | 1,4 |
| Axít béo không bão hòa đa, trong đó: | g | 1,4 | 0,77 |
| Axít α-linolenic (omega-3) | g | 0,32 | 0,18 |
| Axít linoleic (omega-6) | g | 1,1 | 0,61 |
| Axít béo chuyển hóa | g | <0,2 | <0,11 |
| Vitamin | |||
| Vitamin A | µg | 600 | 330 |
| Vitamin B1 | mg | 1,0 | 0,55 |
| Vitamin B2 | mg | 1,0 | 0,55 |
| Vitamin B6 | mg | 1,1 | 0,61 |
| Vitamin B12 | µg | 2,1 | 1,16 |
| Biotin | µg | 16 | 8,8 |
| Vitamin C | mg | 60 | 33 |
| Vitamin D | µg | 9,3 | 5,1 |
| Vitamin E | mg α-TE | 5,81 | 3,2 |
| Axít Folic | µg | 170 | 93,5 |
| Vitamin K | µg | 47 | 25,9 |
| Niacin | mg/mg NE | 4,5/11,1 | 2,5/6,1 |
| Axít Pantothenic | mg | 4,3 | 2,4 |
| Khoáng chất | |||
| Can-xi | mg | 440 | 242 |
| Clo | mg | 255 | 140 |
| Crôm | µg | 10 | 10,5 |
| Đồng | mg | 0,60 | 0,33 |
| I-ốt | µg | 104 | 57,2 |
| Sắt | mg | 7,2 | 4,0 |
| Ma-giê | mg | 114 | 62,7 |
| Man-gan | mg | 1,15 | 0,63 |
| Molybden | µg | 47 | 25,9 |
| Kali | mg | 520 | 286 |
| Phốt-pho | mg | 310 | 171 |
| Selen | µg | 34 | 18,7 |
| Natri | mg | 400 | 220 |
| Kẽm | mg | 4,37 | 2,4 |
| Các chất dinh dưỡng khác | |||
| Taurine | mg | 58 | 31,9 |
| L-Carnitine | mg | 50 | 27,5 |
| Choline | mg | 220 | 121 |
| Gluten | mg | <2 | <1,1 |
| Áp suất thẩm thấu | mOsm/L | 349 | |
| mOsm/kg water | 410 | ||
^: Tổng năng lượng thu nhận *: sản phẩm đã pha
- Rửa tay sạch. Tham khảo bảng hướng dẫn pha chế và lựa chọn lượng bột cần pha phù hợp. Không thay đổi tỷ lệ pha.
- Đong lượng nước đun sôi để nguội và đổ vào ly sạch.
- Dùng muỗng có sẵn trong hộp để lường khối lượng bột cần pha hoặc cân theo gram.
- Cho bột vào nước và khuấy đều cho đến khi bột tan hết.
- Sau khi sử dụng xong để muỗng lường tại vị trí gác muỗng, đậy kín hộp.
| Dung tích sau khi pha |
Năng lượng cung cấp |
Lượng Peptamen® | Lượng nước |
|---|---|---|---|
| 250 ml | 250 kcal* | 55 g hoặc 6 muỗng | 210 ml |
| 375 kcal** | 83 g hoặc 9 muỗng | 195 ml | |
| 500 ml | 500 kcal* | 110 g hoặc 12 muỗng | 425 ml |
| 750 kcal** | 165 g hoặc 18 muỗng | 390 ml | |
| 1000 ml | 1000 kcal* | 220 g hoặc 24 muỗng | 850 ml |
| 1500 kcal** | 330 g hoặc 36 muỗng | 780 ml |
*: 1 kcal/ml; **: 1.5 kcal/ml Khối lượng muỗng lường 9,2 g
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Chỉ sử dụng sản phẩm trong vòng 4 tuần kể từ ngày mở nắp. Sản phẩm sau khi pha phải được đậy kín và sử dụng trong vòng 4 giờ ở nhiệt độ phòng.
Đậy kín phần chưa sử dụng, giữ lạnh và sử dụng trong vòng 24 giờ.