GIẢI PHÁP ĐÁP ỨNG NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA TRẺ TRONG QUÁ TRÌNH ĐIỀU TRỊ VÀ HỒI PHỤC
Peptamen® Junior sở hữu công thức dinh dưỡng chuyên biệt với 100% đạm whey thủy phân thành peptide và 51% chất béo MCT, giúp cung cấp dinh dưỡng ở dạng dễ tiêu hóa, hấp thu và dung nạp cho trẻ từ 1–10 tuổi có suy giảm chức năng tiêu hóa hoặc kém hấp thu.
Peptamen® Junior là giải pháp dinh dưỡng hoàn chỉnh, có thể sử dụng qua đường miệng hoặc đường ống, giúp đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của trẻ trong quá trình điều trị và hồi phục.
LỢI ÍCH NỔI BẬT TỪ ĐẠM WHEY THỦY PHÂN
VÀ CHẤT BÉO MCT
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Peptamen® Junior dành cho trẻ từ 1–10 tuổi có suy giảm chức năng tiêu hóa hoặc kém hấp thu, cần được hỗ trợ dinh dưỡng, bao gồm:
- Trẻ có suy giảm chức năng tiêu hóa, kém hấp thu hoặc kém tiêu hóa.
- Trẻ cần nuôi ăn qua đường tiêu hóa và cần nguồn dinh dưỡng dễ tiêu hóa, hấp thu.
- Trẻ có các tình trạng tiêu hóa như tiêu chảy mạn tính, chậm làm rỗng dạ dày, hội chứng ruột ngắn hoặc suy tụy.
- Trẻ có nhu cầu hỗ trợ dinh dưỡng theo chỉ định của nhân viên y tế.
| Giá trị dinh dưỡng trung bình |
Đơn vị | Trong 100 g bột |
Trong 1000 mL (220 g bột + 850 mL nước) |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | kcal | 465 | 1020 |
| kJ | 1950 | 4290 | |
| Chất Đạm (12% TEI*) | g | 13,7 | 30 |
| Carbohydrat (54% TEI*) | g | 62,8 | 138 |
| trong đó | |||
| – Đường tổng số | g | 15 | 33 |
| – Lactose | g | 0,40 | 0,88 |
| Chất béo (34% TEI*) | g | 17,5 | 39 |
| trong đó | |||
| – Axit béo bảo hòa | g | 10,4 | 23 |
| – Triglycerides chuỗi trung bình (MCT) | g | 8,9 | 20 |
| – Axit béo không bảo hòa đơn | g | 2,5 | 5,5 |
| – Axit béo không bảo hòa đa | g | 2,4 | 5,3 |
| trong đó | |||
| – Axit linoleic | mg | 2060 | 4540 |
| – Axit α-linolenic | mg | 250 | 550 |
| Vitamin | |||
| A | µg RE | 340 | 748 |
| B1 | mg | 0,57 | 1,2 |
| B2 | mg | 0,56 | 1,2 |
| B6 | mg | 0,72 | 1,6 |
| B12 | µg | 1,3 | 2,9 |
| Biotin | µg | 7,5 | 16 |
| C | mg | 39 | 86 |
| D | µg | 4,5 | 9,9 |
| E | mg αTE | 3,2 | 7,0 |
| Acid folic | µg | 125 | 275 |
| K | µg | 21 | 46 |
| Niacin | mg/mg NE | 2,9 / 7,1 | 6,4 / 16 |
| Axit pantothenic | mg | 2,6 | 5,7 |
| Khoáng chất | |||
| Canxi | mg | 410 | 902 |
| Clorua | mg | 380 | 836 |
| Crôm | µg | 11 | 24 |
| Đồng | mg | 0,35 | 0,77 |
| Iot | µg | 70 | 154 |
| Sắt | mg | 4,4 | 9,7 |
| Magiê | mg | 60 | 132 |
| Mangan | µg | 400 | 880 |
| Molybdenum | µg | 35 | 77 |
| Phốt pho | mg | 280 | 616 |
| Kali | mg | 610 | 1340 |
| Selen | µg | 22 | 48 |
| Natri | mg | 310 | 682 |
| Kẽm | mg | 2,7 | 5,9 |
| Dưỡng chất khác | |||
| Choline | mg | 70 | 154 |
| Taurine | mg | 35 | 77 |
| mg | 35 | 77 | |
| Áp suất thẩm thấu | mOsm/L | 322 | |
| mOsm/kg nước | 370 | ||
* TEI: Tổng năng lượng thu nhận
- Rửa tay sạch và tham khảo bảng hướng dẫn pha chế để lựa chọn lượng bột và nước phù hợp.
- Đong lượng nước đun sôi để nguội vào ly hoặc bình chứa sạch.
- Dùng muỗng có sẵn trong hộp để đong lượng bột cần pha hoặc cân theo khối lượng (gram).
- Cho bột vào nước và khuấy đều cho đến khi bột tan hoàn toàn.
- Sau khi sử dụng, để muỗng lường tại vị trí ban đầu và đậy kín nắp hộp.
Lưu ý:
Không tự ý thay đổi tỷ lệ pha. Tuân thủ đúng hướng dẫn pha chế trên bao bì hoặc theo hướng dẫn của nhân viên y tế.
Peptamen® Junior có thể sử dụng qua đường miệng hoặc đường ống theo hướng dẫn của nhân viên y tế.
Sản phẩm sau khi pha phải được đậy kín & sử dụng trong vòng 4 giờ, nếu để ở nhiệt độ phòng hoặc 24 giờ nếu bảo quản trong tủ lạnh.
Không giữ lại phần thừa.
Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát và nên sử dụng sản phẩm trong vòng 4 tuần sau khi mở hộp. Sản phẩm/Bột có thể bị nén trong quá trình vận chuyển.
MUA PEPTAMEN JUNIOR TẠI GIAN HÀNG CHÍNH HÃNG
VÀ CÁC KÊNH PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC

BẠN MUỐN TÌM HIỂU THÊM?
Xem nhanh câu hỏi thường gặp về dinh dưỡng
và sản phẩm Peptamen Junior
1. Peptamen® Junior dành cho trẻ từ bao nhiêu tuổi?
Peptamen® Junior được thiết kế dành cho trẻ từ 1–10 tuổi có suy giảm chức năng tiêu hóa hoặc kém hấp thu và cần được hỗ trợ dinh dưỡng. Sản phẩm được sử dụng dưới sự giám sát của nhân viên y tế.
2. Có thể pha chung Peptamen Junior với các loại thực phẩm hoặc thức uống khác không?
Nên pha Peptamen® Junior theo đúng hướng dẫn trên bao bì để đảm bảo nồng độ và giá trị dinh dưỡng của sản phẩm. Không nên tự ý pha thêm thực phẩm, thức uống hoặc thuốc vào sản phẩm, đặc biệt khi sử dụng qua đường ống. Việc kết hợp thêm với các thực phẩm khác cần cân nhắc kỹ và tham khảo ý kiến từ nhân viên y tế.
3. Trẻ đang nuôi ăn qua ống thông có sử dụng được sản phẩm này không?
Có. Peptamen® Junior có thể được sử dụng qua đường miệng hoặc đường ống cho trẻ cần hỗ trợ dinh dưỡng. Khi sử dụng qua đường ống, cần tuân thủ hướng dẫn pha và sử dụng của nhân viên y tế.
4. Peptamen Junior có thể dùng hằng ngày hoặc thay thế bữa ăn được không?
Peptamen® Junior là công thức dinh dưỡng hoàn chỉnh và có thể được sử dụng như nguồn dinh dưỡng duy nhất hoặc bổ sung dinh dưỡng hằng ngày, tùy theo nhu cầu dinh dưỡng và tình trạng lâm sàng của trẻ. Việc sử dụng như nguồn dinh dưỡng duy nhất cần tuân theo hướng dẫn trên bao bì hoặc thực hiện theo hướng dẫn của nhân viên y tế.



